穷苦

穷苦
qióng
cùng khổ

nghèo khổ; cùng khổ

2 nghĩa#47448
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghèo khổ; cùng khổ

    • Anh ấy sống trong cảnh nghèo khó từ nhỏ.

  2. tính từ

    bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu

    • Anh ấy sống trong cảnh nghèo khổ từ nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
  • lực(sức lực)HỘI Ý

Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.