Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
/
穷苦
穷苦
cùng khổ
nghèo khổ; cùng khổ
2 nghĩa#47448
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghèo khổ; cùng khổ
- 。
Anh ấy sống trong cảnh nghèo khó từ nhỏ.
- 貳形tính từ
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu
- 。
Anh ấy sống trong cảnh nghèo khổ từ nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
LIÊN QUAN
穷苦
Phồn thể窮苦
cùng khổ
nghèo khổ; cùng khổ
2 nghĩa#47448
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghèo khổ; cùng khổ
- 。
Anh ấy sống trong cảnh nghèo khó từ nhỏ.
- 貳形tính từ
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu
- 。
Anh ấy sống trong cảnh nghèo khổ từ nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động