Tới nội dung chính

差事

差事
chāishi
sai sự

việc sai phái; công việc được giao; sai vặt

4 nghĩa#11752Lượng từ 件
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    việc sai phái; công việc được giao; sai vặt

    中被派去做的工作或任务bèi pāi qù zuò de gōngzuò huò rènwu

    • 。

      Anh ấy đi làm việc vặt rồi.

  2. 貳名danh từ

    chức vụ; công việc; người thực thi công vụ

    中要做的工作或任务yào zuò de gōngzuò huò rènwù

    • 。

      Anh ấy có một công việc tốt.

  3. 參名danh từ

    bài tập; bài học; công việc học tập

    中要求完成的工作或任务yāoqiú wánchéng de gōngzuò huò rènwu

    • 。

      Anh ấy đã nhận một nhiệm vụ.

  4. 肆名danh từ

    hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền môi giới

    中按照比例从交易中获得的钱ànzhào bǐlì cóng jiāoyì zhōng huòdé de qián

差
chā
sai
BỘ THỦ⼯
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu