生活费

生活费
shēnghuófèi
sinh hoạt phí

chi phí sinh hoạt

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#27122
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chi phí sinh hoạt

    • Chi phí sinh hoạt rất cao.

  2. danh từ

    chi phí sinh hoạt

    • Tiền sinh hoạt của tôi không đủ.

  3. danh từ

    tiền sinh hoạt phí; tiền cấp dưỡng

    • Anh ấy trả tiền sinh hoạt phí hàng tháng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.