包袱

包袱
bāofu
bao phục

gói vải; (bóng) gánh nặng; bao tải

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)7 nghĩa#15372
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gói vải; (bóng) gánh nặng; bao tải

    • Anh ấy đang vác một cái bọc lớn.

  2. danh từ

    khăn gói; gánh nặng (bóng); bao tải

  3. danh từ

    gánh nặng; bao tải (vải); (khẩu) trò cười (trong tiểu phẩm hài)

    • Trong lòng anh ấy có gánh nặng.

  4. danh từ

    gánh nặng; bao tải; (khẩu) trò bật cười (trong tấu hài)

    • Trong lòng anh ấy có một gánh nặng lớn.

  5. danh từ

    gánh nặng; bao tải; (khẩu) đoạn gây cười (trong hài kịch)

    • Cái miếng hài này rất buồn cười.

  6. danh từ

    gánh nặng; tay nải; (trong hài kịch) câu cười bật; bao tải

    • Cái punchline này hay đấy.

  7. danh từ

    chở; chất hàng

    • Anh ấy đang vác một gánh nặng lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.