凶杀

凶杀
xiōngshā
hung sát

giết người; mưu sát

2 nghĩa#13634
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giết người; mưu sát

    故意杀害他人的犯罪行为gùyì shāhài tārén de fànzuì xíngwéi

    • Vụ án mạng này đã gây chấn động cả nước.

  2. động từ

    giết người; hung sát; mưu sát

    用暴力杀死别人的犯罪行为yòng bàolì shāsǐ biérén de fànzuì xíngwéi

    • Anh ta bị buộc tội giết người.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khảm(cái hố, chỗ lõm xuống)BỘ
  • ngãi(cắt chéo, nguy hiểm)HỘI Ý

Hố sâu có dấu chéo cảnh báo — đó là điềm hung dữ, nguy hiểm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.