刺杀

刺杀
shā
thích sát

ám sát; đâm; thích (ám sát)

3 nghĩa#7800
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ám sát; đâm; thích (ám sát)

    用刀等武器秘密杀害某人yòng dāo děng wǔqì mìmì shāhài mǒurén

    • Anh ta đã ám sát một chính trị gia quan trọng.

  2. động từ

    đâm chết; ám sát; (quân sự) đánh lưỡi lê

    用刀或剑等武器从背后偷偷杀死某人yòng dāo huò jiàn děng wǔqì cóng bèihòu tōutōu shāsǐ mǒurén

    • Anh ta bị ám sát và chết.

  3. động từ

    đánh ra ngoài (bóng chày); ám sát; thích khách

    秘密杀害某人;(棒球)使跑垒者出局mìmì shāhài mǒurén;(bàngqiú)shǐ pǎolěizhě chūjú

    • Anh ấy bị ám sát.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.