未遂

未遂
wèisuì
vị toại

chưa thành; chưa đạt mục đích; (pháp) chưa thực hiện được; (âm mưu, tội phạm) bất thành

2 nghĩa#20847
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa thành; chưa đạt mục đích; (pháp) chưa thực hiện được; (âm mưu, tội phạm) bất thành

    • Kế hoạch không thành của anh ấy đã thất bại.

  2. động từ

    chưa thành; chưa đạt được; (pháp lý) chưa hoàn thành (tội phạm chưa đạt)

    • Kế hoạch thất bại của anh ấy đã không thành công.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.