暗杀

暗杀
ànshā
ám sát

ám sát; đâm; thích (ám sát)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5686
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ám sát; đâm; thích (ám sát)

    秘密杀死重要人物mìmì shāsǐ zhònyào rénwù

    • Anh ta đã bị ám sát.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.