谋事在人,成事在天

谋事在人,成事在天
móushìzàirén,chéngshìzàitiān

mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (người tính không bằng trời tính) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (người tính không bằng trời tính) [thành ngữ]

    • Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.