Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
谋事在人,成事在天
谋事在人,成事在天
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (người tính không bằng trời tính) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (người tính không bằng trời tính) [thành ngữ]
- ,。
Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ谋事在人,成事在天
Phồn thể謀事在人,成事在天
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (người tính không bằng trời tính) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (người tính không bằng trời tính) [thành ngữ]
- ,。
Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]