双边

双边
shuāngbiān
song biên

hai bên; song phương

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hai bên; song phương

    • Chúng tôi có quan hệ song phương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.