商谈

商谈
shāngtán
thương đàm

thương thảo; đàm phán; bàn bạc

3 nghĩa#33901
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thương thảo; đàm phán; bàn bạc

    • Chúng ta hãy bàn bạc một chút.

  2. động từ

    bàn bạc; thảo luận; thương lượng

    • Chúng ta hãy thảo luận một chút.

  3. động từ

    thương lượng; đàm phán

    • Chúng ta hãy thương lượng một chút.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.