Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
备忘录
bản ghi nhớ; bị vong lục; biên bản ghi nhớ
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản ghi nhớ; bị vong lục; biên bản ghi nhớ
中记录重要事情的文件,用来帮助记忆jìlù zhòngyào shìqing de wénjiàn, yònglái bāngzhù jìyì
- 。
Xin hãy viết cái này vào bản ghi nhớ.
- 貳名danh từ
bản ghi nhớ; bị vong lục
中记录重要事情的短文档,帮助记住要做的事jìlù zhòngyào shìqing de duǎn wénjiàn, bāngzhù jìzhù yào zuò de shì
- 。
Tôi đã viết một bản ghi nhớ.
- 參名danh từ
sổ ghi nhớ; bản ghi nhớ; bị vong lục
中记录重要事情的小本子jìlù zhòngyào shìqing de xiǎo běnzi
- 。
Tôi viết những việc quan trọng vào sổ ghi nhớ.
解字
GIẢI TỰbản ghi nhớ; bị vong lục; biên bản ghi nhớ
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản ghi nhớ; bị vong lục; biên bản ghi nhớ
中记录重要事情的文件,用来帮助记忆jìlù zhòngyào shìqing de wénjiàn, yònglái bāngzhù jìyì
- 。
Xin hãy viết cái này vào bản ghi nhớ.
- 貳名danh từ
bản ghi nhớ; bị vong lục
中记录重要事情的短文档,帮助记住要做的事jìlù zhòngyào shìqing de duǎn wénjiàn, bāngzhù jìzhù yào zuò de shì
- 。
Tôi đã viết một bản ghi nhớ.
- 參名danh từ
sổ ghi nhớ; bản ghi nhớ; bị vong lục
中记录重要事情的小本子jìlù zhòngyào shìqing de xiǎo běnzi
- 。
Tôi viết những việc quan trọng vào sổ ghi nhớ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.