谁笑到最后,谁笑得最好

谁笑到最后,谁笑得最好
shéixiàodàozuìhòu,shéixiàozuìhǎo

Ai cười đến cuối, người đó cười đẹp nhất; cười sau cười ngọt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ai cười đến cuối, người đó cười đẹp nhất; cười sau cười ngọt [thành ngữ]

    • Ai cười sau cùng, người đó cười tốt nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hỏi 'ai đó?' là cất lời hỏi về một con chim chưa biết tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.