Hỏi 'ai đó?' là cất lời hỏi về một con chim chưa biết tên.
/
谁笑到最后,谁笑得最好
谁笑到最后,谁笑得最好
Ai cười đến cuối, người đó cười đẹp nhất; cười sau cười ngọt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ai cười đến cuối, người đó cười đẹp nhất; cười sau cười ngọt [thành ngữ]
- ,。
Ai cười sau cùng, người đó cười tốt nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời, ngày)HỘI Ý
- 取thủ(lấy, nắm lấy)HÌNH THANH
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
谁笑到最后,谁笑得最好
Phồn thể誰笑到最後,誰笑得最好
Ai cười đến cuối, người đó cười đẹp nhất; cười sau cười ngọt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ai cười đến cuối, người đó cười đẹp nhất; cười sau cười ngọt [thành ngữ]
- ,。
Ai cười sau cùng, người đó cười tốt nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời, ngày)HỘI Ý
- 取thủ(lấy, nắm lấy)HÌNH THANH
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]