读万卷书,行万里路

读万卷书,行万里路
wànjuànshū,xíngwàn

đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường (học từ sách vở lẫn trải nghiệm thực tế) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường (học từ sách vở lẫn trải nghiệm thực tế) [thành ngữ]

    • Đọc vạn cuốn sách, đi vạn dặm đường.

  2. danh từ

    đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường (học từ sách vở lẫn thực tiễn) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.