吃饭

吃饭
chīfàn
cật phạn

ăn cơm; ăn bữa

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#1032
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn cơm; ăn bữa

    食用食物,进行饮食shíyòng shíwù, jìnxíng yǐnshí

    • Chúng ta cùng ăn cơm nhé.

    • Bạn ăn cơm chưa?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chúng ta tối nay đi ăn nhé.

  2. động từ

    ăn cơm; ăn (bữa ăn)

    用嘴把食物吃下去yòng zuǐ bǎ shíwù chī xiàqu

    • Chúng ta cùng nhau ăn cơm nhé.

    • Bạn ăn chưa?

  3. động từ

    ăn cơm; kiếm sống

    进食,获得生活所需的东西jìnshí, huòdé shēnghuó suǒxū de dōngxi

    • Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày để kiếm sống.

    • Nghề thủ công này chính là nguồn mưu sinh của cả gia đình anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.