说三道四

说三道四
shuōsāndào
thuyết tam đạo tứ

nói dài nói ngắn; nói ra nói vào; bàn tán thị phi [thành ngữ]

3 nghĩa#37333
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói dài nói ngắn; nói ra nói vào; bàn tán thị phi [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn thích nói ra nói vào.

  2. động từ

    nói tới nói lui; nói ra nói vào; nói chuyện thị phi [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn thích buôn chuyện.

  3. động từ

    bình luận; phê bình; đánh giá

    • Anh ấy luôn thích nói xấu sau lưng người khác.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.