认出
认出
nhận xuất
nhận ra; nhận dạng
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#4202
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận ra; nhận dạng
中通过看、听等方式知道某人或某物是谁tōngguò kàn、tīng děng fāngshì zhīdào mǒurén huò mǒuwù shì shéi
- 。
Tôi nhận ra anh ấy rồi.
- 貳动động từ
nhận ra; nhận biết
中看到或听到后,知道是谁或是什么kàndào huò tīngdào hòu, zhīdào shì shéi huò shì shénme
Đang tải…
认出
Phồn thể認出
nhận xuất
nhận ra; nhận dạng
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#4202
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận ra; nhận dạng
中通过看、听等方式知道某人或某物是谁tōngguò kàn、tīng děng fāngshì zhīdào mǒurén huò mǒuwù shì shéi
- 。
Tôi nhận ra anh ấy rồi.
- 貳动động từ
nhận ra; nhận biết
中看到或听到后,知道是谁或是什么kàndào huò tīngdào hòu, zhīdào shì shéi huò shì shénme
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]