语音

语音
yīn
ngữ âm

nhắn tin thoại; chat thoại (trên mạng)

HSK 4 (3.0)8 nghĩa#12247
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhắn tin thoại; chat thoại (trên mạng)

    通过网络用声音交流的方式tōngguò wǎngluò yòng shēngyīn jiāoliú de fāngshì

    • Chúng ta trò chuyện bằng giọng nói đi.

  2. danh từ

    âm thanh lời nói; ngữ âm; tin nhắn thoại

    用声音传送的信息或消息yòng shēngyīn chuánssòng de xìnxī huò xiāoxī

    • Tôi gửi tin nhắn thoại cho bạn.

  3. danh từ

    âm thanh; ngữ âm; giọng nói

    说话时发出的声音shuōhuà shí fāchū de shēngyīn

    • Xin hãy phát âm thanh.

  4. danh từ

    tiếng; giọng; âm thanh

    用说话表现出来的声音yòng shuōhuà biǎoxiàn chūlái de shēngyīn

    • Giọng nói của anh ấy rất rõ ràng.

  5. danh từ

    ngữ âm; âm thanh ngôn ngữ

    说话时发出的声音shuōhuà shí fāchū de shēngyīn

    • Tôi thích học ngữ âm tiếng Hán.

  6. danh từ

    ngữ âm; phát âm; âm thanh ngôn ngữ

    说话时发出的声音shuōhuà shí fāchū de shēngyīn

    • Phát âm của bạn rất chuẩn.

  7. danh từ

    ngữ âm; cách phát âm thông thường (của chữ Hán)

    汉字日常说话时的发音hànzì rìcháng shuōhuà shí de fāyīn

    • Ngữ âm của chữ này là gì?

  8. danh từ

    thành phần biểu âm (chữ chỉ phần ghi âm trong chữ Hán)

    表示声音的符号或成分biǎoshì shēngyīn de fúhào huò chéngfèn

    • Ngữ âm của bạn rất chuẩn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.