语音
nhắn tin thoại; chat thoại (trên mạng)
NGHĨA
- 壹动động từ
nhắn tin thoại; chat thoại (trên mạng)
中通过网络用声音交流的方式tōngguò wǎngluò yòng shēngyīn jiāoliú de fāngshì
- 。
Chúng ta trò chuyện bằng giọng nói đi.
- 貳名danh từ
âm thanh lời nói; ngữ âm; tin nhắn thoại
中用声音传送的信息或消息yòng shēngyīn chuánssòng de xìnxī huò xiāoxī
- 。
Tôi gửi tin nhắn thoại cho bạn.
- 參名danh từ
âm thanh; ngữ âm; giọng nói
中说话时发出的声音shuōhuà shí fāchū de shēngyīn
- 。
Xin hãy phát âm thanh.
- 肆名danh từ
tiếng; giọng; âm thanh
中用说话表现出来的声音yòng shuōhuà biǎoxiàn chūlái de shēngyīn
- 。
Giọng nói của anh ấy rất rõ ràng.
- 伍名danh từ
ngữ âm; âm thanh ngôn ngữ
中说话时发出的声音shuōhuà shí fāchū de shēngyīn
- 。
Tôi thích học ngữ âm tiếng Hán.
- 陸名danh từ
ngữ âm; phát âm; âm thanh ngôn ngữ
中说话时发出的声音shuōhuà shí fāchū de shēngyīn
- 。
Phát âm của bạn rất chuẩn.
- 柒名danh từ
ngữ âm; cách phát âm thông thường (của chữ Hán)
中汉字日常说话时的发音hànzì rìcháng shuōhuà shí de fāyīn
- ?
Ngữ âm của chữ này là gì?
- 捌名danh từ
thành phần biểu âm (chữ chỉ phần ghi âm trong chữ Hán)
中表示声音的符号或成分biǎoshì shēngyīn de fúhào huò chéngfèn
- 。
Ngữ âm của bạn rất chuẩn.
nhắn tin thoại; chat thoại (trên mạng)
NGHĨA
- 壹动động từ
nhắn tin thoại; chat thoại (trên mạng)
中通过网络用声音交流的方式tōngguò wǎngluò yòng shēngyīn jiāoliú de fāngshì
- 。
Chúng ta trò chuyện bằng giọng nói đi.
- 貳名danh từ
âm thanh lời nói; ngữ âm; tin nhắn thoại
中用声音传送的信息或消息yòng shēngyīn chuánssòng de xìnxī huò xiāoxī
- 。
Tôi gửi tin nhắn thoại cho bạn.
- 參名danh từ
âm thanh; ngữ âm; giọng nói
中说话时发出的声音shuōhuà shí fāchū de shēngyīn
- 。
Xin hãy phát âm thanh.
- 肆名danh từ
tiếng; giọng; âm thanh
中用说话表现出来的声音yòng shuōhuà biǎoxiàn chūlái de shēngyīn
- 。
Giọng nói của anh ấy rất rõ ràng.
- 伍名danh từ
ngữ âm; âm thanh ngôn ngữ
中说话时发出的声音shuōhuà shí fāchū de shēngyīn
- 。
Tôi thích học ngữ âm tiếng Hán.
- 陸名danh từ
ngữ âm; phát âm; âm thanh ngôn ngữ
中说话时发出的声音shuōhuà shí fāchū de shēngyīn
- 。
Phát âm của bạn rất chuẩn.
- 柒名danh từ
ngữ âm; cách phát âm thông thường (của chữ Hán)
中汉字日常说话时的发音hànzì rìcháng shuōhuà shí de fāyīn
- ?
Ngữ âm của chữ này là gì?
- 捌名danh từ
thành phần biểu âm (chữ chỉ phần ghi âm trong chữ Hán)
中表示声音的符号或成分biǎoshì shēngyīn de fúhào huò chéngfèn
- 。
Ngữ âm của bạn rất chuẩn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]