Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.
/
闹钟
闹钟
náo chung
đồng hồ báo thức
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#16788
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng hồ báo thức
- 。
Đồng hồ báo thức của tôi reo rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 重trọng(nặng, đồng hồ chuông)HÌNH THANH
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
闹钟
Phồn thể鬧鐘
náo chung
đồng hồ báo thức
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#16788
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng hồ báo thức
- 。
Đồng hồ báo thức của tôi reo rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp