Tới nội dung chính

权限

权限
quánxiàn
quyền hạn

quyền hạn; phạm vi quyền lực; (máy tính) đặc quyền truy cập

1 nghĩa#10413
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quyền hạn; phạm vi quyền lực; (máy tính) đặc quyền truy cập

    中一个人或机构可以做某事的范围和程度yī ge rén huò jīgòu kěyǐ zuò mǒushì de fànwéi hé chéngdù

    • 。

      Anh ấy không có quyền hạn này.

权
quán
quyền
BỘ THỦ⽊
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu