权限
权限
quyền hạn
quyền hạn; phạm vi quyền lực; (máy tính) đặc quyền truy cập
1 nghĩa#10413
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyền hạn; phạm vi quyền lực; (máy tính) đặc quyền truy cập
中一个人或机构可以做某事的范围和程度yī ge rén huò jīgòu kěyǐ zuò mǒushì de fànwéi hé chéngdù
- 。
Anh ấy không có quyền hạn này.
Đang tải…
权限
Phồn thể權限
quyền hạn
quyền hạn; phạm vi quyền lực; (máy tính) đặc quyền truy cập
1 nghĩa#10413
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyền hạn; phạm vi quyền lực; (máy tính) đặc quyền truy cập
中一个人或机构可以做某事的范围和程度yī ge rén huò jīgòu kěyǐ zuò mǒushì de fànwéi hé chéngdù
- 。
Anh ấy không có quyền hạn này.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)