Tới nội dung chính

提醒

提醒
tíxǐng
đề tỉnh

nhắc nhở; cảnh báo; nhắc nhở chú ý

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#1550
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhắc nhở; cảnh báo; nhắc nhở chú ý

    中告诉某人注意某事或可能的危险gàosu mǒurén zhùyì mǒushì huò kěnéng de wēixiǎn

    • 。

      Xin hãy nhắc nhở tôi.

  2. 貳动động từ

    nhắc nhở; nhắc; cảnh nhắc

    中让某人注意到某事或警惕某个问题ràng mǒu rén zhùyìdào mǒu shì huò jǐngtì mǒu ge wèntí

  3. 參动động từ

    nhắc nhở; gợi ý; hướng dẫn

    中使人想起或注意某事shǐ rén xiǎngqǐ huò zhùyì mǒushì

提
dī
đề
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu