Tới nội dung chính

设想

设想
shèxiǎng
thiết tưởng

tưởng tượng; hình dung; giả thiết

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#10538
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tưởng tượng; hình dung; giả thiết

    中用想象力在头脑中形成某种画面或想法yòng xiǎngxiàng lì zài tóunǎo zhōng xíngchéng mǒuzhǒng huàmiàn huòzhě xiǎngfǎ

    • 。

      Tôi đã hình dung ra một kế hoạch.

  2. 貳动động từ

    giả định; tưởng tượng; dự kiến

    中假定或推测某种情况;想象未来的事情jiǎdìng huò tuīcè mǒuzhǒng qíngkuàng; xiǎngxiàng wèilái de shìqing

    • 。

      Chúng ta hãy thử hình dung một chút.

  3. 參动động từ

    hình dung; giả định; tưởng tượng

    中用脑子想象或推测某种情况yòng nǎozi xiǎngxiàng huò tuīcè mǒuzhǒng qíngkuàng

    • 。

      Chúng tôi đã hình dung ra một kế hoạch mới.

  4. 肆名danh từ

    giả định; dự kiến; hình dung

    中对某事的初步想法或计划duì mǒushì de chūbù xiǎngfǎ huò jìhuà

    • 。

      Đây là một kế hoạch dự kiến.

  5. 伍动động từ

    thử hình dung; giả định; suy nghĩ cho (người khác)

    中想象或假设某种情况xiǎngxiàng huò jiǎshè mǒu zhǒng qíngkuàng

    • 。

      Chúng ta nên suy nghĩ một chút.

设
shè
thiết
BỘ THỦ⾔
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu