情景

情景
qíngjǐng
tình cảnh

tình cảnh; cảnh huống; bối cảnh

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#9491
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình cảnh; cảnh huống; bối cảnh

    事情发生的环境和气氛shìqing fāshēng de huánjìng hé qìfēn

    • Cảnh này rất đẹp.

  2. danh từ

    tình huống; bối cảnh; cảnh huống

    某个时间、地点发生的事情和周围的环境mǒugeè shíjiān、dìdiǎn fāshēng de shìqing hé zhōuwéi de huánjìng

    • Tình cảnh này rất cảm động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.