假设
giả định; giả sử; cho rằng
NGHĨA
- 壹动động từ
giả định; giả sử; cho rằng
中认为可能发生或存在的事情rènwéi kěnéng fāshēng huò cúnzài de shìqing
- 。
Chúng tôi giả sử anh ấy sẽ đến.
- 貳动động từ
giả thiết; giả định; cho rằng
中假定某事是真的,用于推理或讨论jiǎdìng mǒushì shì zhēnde, yòngyú tuīlǐ huò tǎolùn
- 參动động từ
giả định; giả sử; cho rằng
中认为可能是真的事情;用来作为讨论的基础rènwéi kěnéng shì zhēn de shìqing;yònglái zuòwéi tǎolùn de jīchǔ
- 肆连liên từ
giả sử; giả thiết; cho rằng
中表示一种假定的、不确定的情况;好像...那样biǎoshì yī zhǒng jiǎdìng de、bú quèdìng de qíngkuàng;háoxiàng...nàyàng
- ,?
Giả sử bạn thắng, bạn sẽ làm gì?
- 伍动động từ
giả định; giả thuyết; giả sử
中认为可能存在或发生的事情;用来推理的假想情况rènwéi kěnéng cúnzài huò fāshēng de shìqing;yònglái tuīlǐ de jiǎxiǎng qíngkuàng
- 。
Chúng tôi giả định kế hoạch này sẽ thành công.
- 陸动động từ
giả thiết; giả định
中根据某些条件推想出来的想法;暂时认为gēnjù mǒuxiē tiáojiàn tuīxiǎng chūlái de xiǎngfǎ; zànshíshi rènwéi
- 柒连liên từ
một khi; hễ... thì
中如果;如果...就rúguǒ; rúguǒ jiù
giả định; giả sử; cho rằng
NGHĨA
- 壹动động từ
giả định; giả sử; cho rằng
中认为可能发生或存在的事情rènwéi kěnéng fāshēng huò cúnzài de shìqing
- 。
Chúng tôi giả sử anh ấy sẽ đến.
- 貳动động từ
giả thiết; giả định; cho rằng
中假定某事是真的,用于推理或讨论jiǎdìng mǒushì shì zhēnde, yòngyú tuīlǐ huò tǎolùn
- 參动động từ
giả định; giả sử; cho rằng
中认为可能是真的事情;用来作为讨论的基础rènwéi kěnéng shì zhēn de shìqing;yònglái zuòwéi tǎolùn de jīchǔ
- 肆连liên từ
giả sử; giả thiết; cho rằng
中表示一种假定的、不确定的情况;好像...那样biǎoshì yī zhǒng jiǎdìng de、bú quèdìng de qíngkuàng;háoxiàng...nàyàng
- ,?
Giả sử bạn thắng, bạn sẽ làm gì?
- 伍动động từ
giả định; giả thuyết; giả sử
中认为可能存在或发生的事情;用来推理的假想情况rènwéi kěnéng cúnzài huò fāshēng de shìqing;yònglái tuīlǐ de jiǎxiǎng qíngkuàng
- 。
Chúng tôi giả định kế hoạch này sẽ thành công.
- 陸动động từ
giả thiết; giả định
中根据某些条件推想出来的想法;暂时认为gēnjù mǒuxiē tiáojiàn tuīxiǎng chūlái de xiǎngfǎ; zànshíshi rènwéi
- 柒连liên từ
một khi; hễ... thì
中如果;如果...就rúguǒ; rúguǒ jiù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại