假设

假设
jiǎshè
giả thiết

giả định; giả sử; cho rằng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)7 nghĩa#3054
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giả định; giả sử; cho rằng

    认为可能发生或存在的事情rènwéi kěnéng fāshēng huò cúnzài de shìqing

    • Chúng tôi giả sử anh ấy sẽ đến.

  2. động từ

    giả thiết; giả định; cho rằng

    假定某事是真的,用于推理或讨论jiǎdìng mǒushì shì zhēnde, yòngyú tuīlǐ huò tǎolùn

  3. động từ

    giả định; giả sử; cho rằng

    认为可能是真的事情;用来作为讨论的基础rènwéi kěnéng shì zhēn de shìqing;yònglái zuòwéi tǎolùn de jīchǔ

  4. liên từ

    giả sử; giả thiết; cho rằng

    表示一种假定的、不确定的情况;好像...那样biǎoshì yī zhǒng jiǎdìng de、bú quèdìng de qíngkuàng;háoxiàng...nàyàng

    • Giả sử bạn thắng, bạn sẽ làm gì?

  5. động từ

    giả định; giả thuyết; giả sử

    认为可能存在或发生的事情;用来推理的假想情况rènwéi kěnéng cúnzài huò fāshēng de shìqing;yònglái tuīlǐ de jiǎxiǎng qíngkuàng

    • Chúng tôi giả định kế hoạch này sẽ thành công.

  6. động từ

    giả thiết; giả định

    根据某些条件推想出来的想法;暂时认为gēnjù mǒuxiē tiáojiàn tuīxiǎng chūlái de xiǎngfǎ; zànshíshi rènwéi

  7. liên từ

    một khi; hễ... thì

    如果;如果...就rúguǒ; rúguǒ jiù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.