着想

着想
zhuóxiǎng
trước tưởng

nghĩ đến; quan tâm đến (lợi ích người khác)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5516
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghĩ đến; quan tâm đến (lợi ích người khác)

    为别人的利益考虑;想到别人的处境wèi biérén de lìyì kǎolǜ;xiǎngdào biérén de chǔjìng

    • Bạn nên nghĩ cho người khác nhiều hơn.

  2. động từ

    suy nghĩ cho (người khác); quan tâm đến (người khác)

    为别人的利益和需要而考虑wèi biérén de lìyì hé xūyào érz kǎolǜ

  3. động từ

    suy nghĩ vì lợi ích (của ai); quan tâm đến (người khác)

    为别人的利益而考虑wèi biérén de lìyì ér kǎolǜ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên biến thể))HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.