想像

想像
xiǎngxiàng
tưởng tượng

tưởng tượng; hình dung

2 nghĩa#1961
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tưởng tượng; hình dung

    用头脑创造或描绘不存在或未来的事物yòng tóunǎo chuàngzào huò miáohuì búcúnzài huò wèilái de shìwù

    • Tôi thích tưởng tượng về tương lai.

  2. danh từ

    tưởng tượng; trí tưởng tượng

    • Trí tưởng tượng của bạn rất phong phú.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tương(nhìn nhau, lẫn nhau)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.