Tới nội dung chính

柬

柬
jiǎn
giản
⽊bộ mộc · 9 nét

thẻ; tấm card; phiếu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thẻ; tấm card; phiếu

    • 。

      Xin hãy đưa cho tôi một tấm thiệp.

  2. 貳名danh từ

    mảnh giấy ghi chú; giấy nhớ

    • 。

      Xin hãy đưa cho tôi một tờ ghi chú.

  3. 參名danh từ

    thư; lá thư; niềm tin; tín

    • 。

      Anh ấy đã viết một lá thư.

柬
jiǎn
giản
BỘ THỦ⽊
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu