Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
士兵
士兵
sĩ binh
binh sĩ; lính
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1388Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
binh sĩ; lính
中参加军队、拿武器战斗的人cānjiā jūnduì、náwǔqì zhàndòu de rén
- 。
Anh ấy là một người lính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
士兵
Phồn thể士
sĩ binh
binh sĩ; lính
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1388Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
binh sĩ; lính
中参加军队、拿武器战斗的人cānjiā jūnduì、náwǔqì zhàndòu de rén
- 。
Anh ấy là một người lính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ