Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
/
警告
警告
cảnh cáo
cảnh cáo; cảnh báo
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#1312
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cảnh cáo; cảnh báo
中告诉某人要小心或注意危险gàosu mǒurén yào xiǎoxin huò zhùyì wēixiǎn
- 。
Tôi cảnh cáo bạn đừng làm như vậy.
- 貳动động từ
cảnh cáo; cảnh báo; răn đe
中告诉某人注意危险或改正错误gàosu mǒurén zhùyì wēixiǎn huò gǎizhèng cuòwù
- 。
Anh ấy cảnh cáo tôi đừng đến muộn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
警告
Phồn thể警
cảnh cáo
cảnh cáo; cảnh báo
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#1312
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cảnh cáo; cảnh báo
中告诉某人要小心或注意危险gàosu mǒurén yào xiǎoxin huò zhùyì wēixiǎn
- 。
Tôi cảnh cáo bạn đừng làm như vậy.
- 貳动động từ
cảnh cáo; cảnh báo; răn đe
中告诉某人注意危险或改正错误gàosu mǒurén zhùyì wēixiǎn huò gǎizhèng cuòwù
- 。
Anh ấy cảnh cáo tôi đừng đến muộn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]