Tới nội dung chính

警告

警告
jǐnggào
cảnh cáo

cảnh cáo; cảnh báo

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#1312
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cảnh cáo; cảnh báo

    中告诉某人要小心或注意危险gàosu mǒurén yào xiǎoxin huò zhùyì wēixiǎn

    • 。

      Tôi cảnh cáo bạn đừng làm như vậy.

  2. 貳动động từ

    cảnh cáo; cảnh báo; răn đe

    中告诉某人注意危险或改正错误gàosu mǒurén zhùyì wēixiǎn huò gǎizhèng cuòwù

    • 。

      Anh ấy cảnh cáo tôi đừng đến muộn.

警
jǐng
cảnh
BỘ THỦ⾔
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu