警报

警报
jǐngbào
cảnh báo

cảnh báo; báo động; còi báo động

5 nghĩa#4320
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh báo; báo động; còi báo động

    提醒危险或紧急情况的信号或声音tíxǐng wēixiǎn huò jǐnjí qíngkuàng de xìnhào huò shēngyīn

    • Chuông báo cháy đã kêu.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.

  2. danh từ

    cảnh báo; còi báo động

    危险或紧急情况时发出的信号或声音wēixiǎn huò jǐnjí qíngkuàng shí fāchū de xìnhào huò shēngyīn

    • Còi báo động kêu rồi, mọi người chạy nhanh lên!

  3. danh từ

    cảnh báo; báo động

    危险的信号或通知wēixiǎn de xìnhào huò tōngzhī

    • Chuông báo động reo rồi.

  4. danh từ

    cảnh báo; báo động

    表示危险或紧急情况的信号或声音biǎoshì wēixiǎn huò jǐnjí qíngkuàng de xìnhào huò shēngyīn

    • Xin hãy chú ý đến cảnh báo.

  5. danh từ

    cảnh báo; báo động

    表示危险或出现问题的信号biǎoshì wēixiǎn huò chūxxiàn wèntí de xìnhào

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.