Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
警报
cảnh báo; báo động; còi báo động
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh báo; báo động; còi báo động
中提醒危险或紧急情况的信号或声音tíxǐng wēixiǎn huò jǐnjí qíngkuàng de xìnhào huò shēngyīn
- 。
Chuông báo cháy đã kêu.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.
- 貳名danh từ
cảnh báo; còi báo động
中危险或紧急情况时发出的信号或声音wēixiǎn huò jǐnjí qíngkuàng shí fāchū de xìnhào huò shēngyīn
- ,!
Còi báo động kêu rồi, mọi người chạy nhanh lên!
- 參名danh từ
cảnh báo; báo động
中危险的信号或通知wēixiǎn de xìnhào huò tōngzhī
- 。
Chuông báo động reo rồi.
- 肆名danh từ
cảnh báo; báo động
中表示危险或紧急情况的信号或声音biǎoshì wēixiǎn huò jǐnjí qíngkuàng de xìnhào huò shēngyīn
- 。
Xin hãy chú ý đến cảnh báo.
- 伍名danh từ
cảnh báo; báo động
中表示危险或出现问题的信号biǎoshì wēixiǎn huò chūxxiàn wèntí de xìnhào
解字
GIẢI TỰcảnh báo; báo động; còi báo động
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh báo; báo động; còi báo động
中提醒危险或紧急情况的信号或声音tíxǐng wēixiǎn huò jǐnjí qíngkuàng de xìnhào huò shēngyīn
- 。
Chuông báo cháy đã kêu.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.
- 貳名danh từ
cảnh báo; còi báo động
中危险或紧急情况时发出的信号或声音wēixiǎn huò jǐnjí qíngkuàng shí fāchū de xìnhào huò shēngyīn
- ,!
Còi báo động kêu rồi, mọi người chạy nhanh lên!
- 參名danh từ
cảnh báo; báo động
中危险的信号或通知wēixiǎn de xìnhào huò tōngzhī
- 。
Chuông báo động reo rồi.
- 肆名danh từ
cảnh báo; báo động
中表示危险或紧急情况的信号或声音biǎoshì wēixiǎn huò jǐnjí qíngkuàng de xìnhào huò shēngyīn
- 。
Xin hãy chú ý đến cảnh báo.
- 伍名danh từ
cảnh báo; báo động
中表示危险或出现问题的信号biǎoshì wēixiǎn huò chūxxiàn wèntí de xìnhào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]