Tới nội dung chính

告诫

告诫
gàojiè
cáo giới

cảnh cáo; răn đe

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25502
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cảnh cáo; răn đe

    • 。

      Tôi cảnh báo anh ấy đừng đến muộn.

  2. 貳动động từ

    cảnh cáo; răn đe

    • 。

      Anh ấy cảnh cáo tôi đừng đến muộn.

告
gào
cáo
BỘ THỦ⼝
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu