告诫

告诫
gàojiè
cáo giới

cảnh cáo; răn đe

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25502
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cảnh cáo; răn đe

    • Tôi cảnh báo anh ấy đừng đến muộn.

  2. động từ

    cảnh cáo; răn đe

    • Anh ấy cảnh cáo tôi đừng đến muộn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.