Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
/
条例
条例
điều lệ
quy định; điều lệ; quy chế; pháp lệnh
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12865
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy định; điều lệ; quy chế; pháp lệnh
中国家或机构为了管理某事而制定的规则guójiā huò jīgòu wèile guǎnlǐ mǒushì érzhì dìngde guīzé
- 。
Xin hãy tuân thủ các quy định của trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
条例
Phồn thể條例
điều lệ
quy định; điều lệ; quy chế; pháp lệnh
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12865
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy định; điều lệ; quy chế; pháp lệnh
中国家或机构为了管理某事而制定的规则guójiā huò jīgòu wèile guǎnlǐ mǒushì érzhì dìngde guīzé
- 。
Xin hãy tuân thủ các quy định của trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)