Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
/
条款
条款
điều khoản
điều khoản (trong hợp đồng hoặc luật pháp)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8880Lượng từ 项
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều khoản (trong hợp đồng hoặc luật pháp)
中合同或法律中的条文hétonɡ huò fǎlǜ zhōnɡ de tiáowén
- 。
Trong hợp đồng có rất nhiều điều khoản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
条款
Phồn thể條款
điều khoản
điều khoản (trong hợp đồng hoặc luật pháp)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8880Lượng từ 项
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điều khoản (trong hợp đồng hoặc luật pháp)
中合同或法律中的条文hétonɡ huò fǎlǜ zhōnɡ de tiáowén
- 。
Trong hợp đồng có rất nhiều điều khoản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)