规矩

规矩
guīju
quy củ

phép tắc; quy tắc; quy củ

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)7 nghĩa#2369
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phép tắc; quy tắc; quy củ

    人们应该遵守的行为标准和准则rénmen yīnggāi zūnshǒu de xíngwéi biāozhǔn hé zhǔnzé

    • Đây là quy tắc của gia đình chúng tôi.

  2. danh từ

    quy tắc; phép tắc; nguyên tắc

    人们应该遵守的行为准则和要求rénmen yīnggāi zūnshǒu de xíngwéi zhǔnzé hé yāoqiú

    • Chúng ta nên tuân thủ các quy tắc.

  3. danh từ

    quy củ; nề nếp; phép tắc

    公认的标准和做事的方法gōngrènde biāozhǔn hé zuòshì de fāngfǎ

    • Chúng ta nên tuân thủ quy tắc.

  4. danh từ

    quy củ; khuôn phép; (bóng) nguyên tắc; phép tắc

    衡量或判断是非的标准;行为的准则héngliàng huò pànduàn shìfēi de biāozhǔn;xíngwéi de zhǔnzé

    • Anh ấy làm việc rất có quy tắc.

  5. tính từ

    ngay thẳng; đúng mực; (bóng) trung thực và liêm chính

    正直、诚实、不违反法则的zhèngzhí、chéngshí、búwéifǎn fǎzé de

    • Anh ấy là một người rất quy củ.

  6. tính từ

    thật thà; ngoan ngoãn; thực thà

    行为端正、守规则的样子xíngwéi duānzhèng、shǒu guīzé de yàngzi

  7. danh từ

    phép tắc; chuẩn mực; đích (mục tiêu bắn)

    应该遵守的法则或标准yīnggāi zūnshǒu de fǎzé huò biāozhǔn

    • Chúng ta phải tuân thủ quy tắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.