蛋糕

蛋糕
dàngāo
đản cao

bánh ngọt; bánh kem

HSK 3 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#1574Lượng từ 个 / 块
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh ngọt; bánh kem

    用面粉、糖、鸡蛋等材料烤制的甜食yòng miànfěn、táng、jīdàn děng cáiliào kǎozhì de tiánshí

    • Tôi thích ăn bánh ngọt.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đây chắc hẳn là một cái bánh sinh nhật.

    • Anh có muốn miếng bánh ngọt khác không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất/sơ(chân (âm gần với 'đản'))HÀI THANH
  • trùng(sâu bọ, loài bò sát)BỘ

Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.