装修

装修
zhuāngxiū
trang tu

trang trí nội thất; sửa chữa (nhà cửa)

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#8350
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trang trí nội thất; sửa chữa (nhà cửa)

    用材料和工具把房间或建筑物弄得更漂亮、更舒适yòng cáiliào hé gōngjù bǎ fángjiān huò jiànzhúwù nòngde gèng piàoliàng、gèng shūshì

    • Chúng tôi đang trang trí nhà.

  2. động từ

    trang trí nội thất; sửa chữa và hoàn thiện nhà cửa

    用材料和工具把房子的内部布置得整洁美观yòng cáiliào hé gōngjù bǎ fángzi de nèibù búzhì de zhěngjié měiguān

    • Nhà chúng tôi sắp sửa sang rồi.

  3. động từ

    trang trí, sửa sang (nhà cửa); tu sửa, cải tạo nội thất

  4. động từ

    làm đẹp; tô đẹp; mỹ hoá

    用材料和颜色把房间或建筑物变得更好看yòng cáiliào hé yánsè bǎ fángjiān huò jiànzhúwù biànde gèng hǎokàn

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.