美化

美化
měihuà
mỹ hoá

tô đẹp; làm đẹp; mỹ hóa

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#29271
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tô đẹp; làm đẹp; mỹ hóa

    • Chúng ta nên làm đẹp môi trường.

  2. động từ

    làm đẹp; tô đẹp; mỹ hoá

  3. động từ

    tô điểm; làm đẹp; mỹ hóa

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.