填满

填满
tiánmǎn
điền mãn

lấp đầy; nhét chặt; tràn ngập

1 nghĩa#15575
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấp đầy; nhét chặt; tràn ngập

    • Anh ấy đã nhét đầy cái hộp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.