倒空

倒空
dàokōng
đáo không

đổ trống; làm rỗng (túi, thùng...)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổ trống; làm rỗng (túi, thùng...)

    • Xin hãy đổ rỗng thùng rác.

  2. động từ

    đổ hết ra; làm trống rỗng

    • Xin hãy đổ rỗng cái hộp.

  3. động từ

    đổ hết; dốc cạn

    • Xin hãy đổ rác đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.