/
食物
食物
thực vật
thức ăn; đồ ăn; ăn
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#944
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thức ăn; đồ ăn; ăn
中可以吃的东西kěyǐ chī de dōngxi
- 。
Tôi thích ăn đồ ăn Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
食物
Phồn thể食
thực vật
thức ăn; đồ ăn; ăn
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#944
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thức ăn; đồ ăn; ăn
中可以吃的东西kěyǐ chī de dōngxi
- 。
Tôi thích ăn đồ ăn Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng