出演

出演
chūyǎn
xuất diễn

xuất hiện (trên sân khấu, màn ảnh); diễn xuất

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11819
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất hiện (trên sân khấu, màn ảnh); diễn xuất

    在舞台或电影中扮演角色zài wǔtái huò diànyǐng zhōng bànyǎn juésè

    • Anh ấy đã đóng một bộ phim.

  2. động từ

    xuất hiện (trong chương trình); tham gia diễn xuất

    在电影、电视、戏剧等中演员扮演某个角色zài diànyǐng、diànshì、xìjù děng zhōng yǎnyuán bànyan mǒu ge juésè

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.