Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
出演
xuất hiện (trên sân khấu, màn ảnh); diễn xuất
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất hiện (trên sân khấu, màn ảnh); diễn xuất
中在舞台或电影中扮演角色zài wǔtái huò diànyǐng zhōng bànyǎn juésè
- 。
Anh ấy đã đóng một bộ phim.
- 貳动động từ
xuất hiện (trong chương trình); tham gia diễn xuất
中在电影、电视、戏剧等中演员扮演某个角色zài diànyǐng、diànshì、xìjù děng zhōng yǎnyuán bànyan mǒu ge juésè
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
xuất hiện (trên sân khấu, màn ảnh); diễn xuất
NGHĨA
- 壹动động từ
xuất hiện (trên sân khấu, màn ảnh); diễn xuất
中在舞台或电影中扮演角色zài wǔtái huò diànyǐng zhōng bànyǎn juésè
- 。
Anh ấy đã đóng một bộ phim.
- 貳动động từ
xuất hiện (trong chương trình); tham gia diễn xuất
中在电影、电视、戏剧等中演员扮演某个角色zài diànyǐng、diànshì、xìjù děng zhōng yǎnyuán bànyan mǒu ge juésè
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾