舞蹈

舞蹈
dǎo
vũ đạo

múa; khiêu vũ; vũ đạo

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3634
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    múa; khiêu vũ; vũ đạo

    用身体随着音乐做有节奏的动作yòng shēntǐ suízhe yīnyuè zuò yǒu jiézòu de dòngzuò

    • Cô ấy thích nhảy múa.

  2. danh từ

    vũ đạo; múa; khiêu vũ

    用身体随着音乐做出有节奏的动作yòng shēntǐ suízhe yīnyuè zuòchū yǒu jiézòu de dòngzuò

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (không có, trống rỗng)HỘI Ý
  • suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)BỘ

Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.