街道办事处

街道办事处
jiēdàobànshìchù
nhai đạo biện sự xứ

văn phòng khu phố (đơn vị hành chính đô thị cấp cơ sở tại Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn phòng khu phố (đơn vị hành chính đô thị cấp cơ sở tại Trung Quốc)

    • Văn phòng tiểu khu chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề cộng đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hành(đường đi, bước đi)BỘ
  • khuê(ngọc khuê)HÀI THANH

Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.