Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
/
街道办事处
街道办事处
nhai đạo biện sự xứ
văn phòng khu phố (đơn vị hành chính đô thị cấp cơ sở tại Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn phòng khu phố (đơn vị hành chính đô thị cấp cơ sở tại Trung Quốc)
- 。
Văn phòng tiểu khu chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề cộng đồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
街道办事处
Phồn thể街道辦事處
nhai đạo biện sự xứ
văn phòng khu phố (đơn vị hành chính đô thị cấp cơ sở tại Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn phòng khu phố (đơn vị hành chính đô thị cấp cơ sở tại Trung Quốc)
- 。
Văn phòng tiểu khu chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề cộng đồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách