行百里者半九十

行百里者半九十
xíngbǎizhěbànjiǔshí
hành bách lý giả bán cửu thập

Đi trăm dặm, chín mươi dặm mới là nửa đường (công việc càng gần hoàn thành càng khó) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đi trăm dặm, chín mươi dặm mới là nửa đường (công việc càng gần hoàn thành càng khó) [thành ngữ]

    • Đi trăm dặm nửa chín mươi, làm việc không thể bỏ dở giữa chừng.

  2. danh từ

    Đi trăm dặm, chín mươi dặm mới là nửa đường (càng gần đích càng gian nan) [thành ngữ]

    • Đi trăm dặm nửa chín mươi, làm việc phải kiên trì đến cùng.

  3. danh từ

    chín mươi dặm mới là nửa đường trăm dặm (gần đến đích mới là lúc khó nhất, không được lơ là) [thành ngữ]

    • Đi trăm dặm mới được chín mươi dặm, làm việc phải có đầu có cuối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.