Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
行百里者半九十
Đi trăm dặm, chín mươi dặm mới là nửa đường (công việc càng gần hoàn thành càng khó) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đi trăm dặm, chín mươi dặm mới là nửa đường (công việc càng gần hoàn thành càng khó) [thành ngữ]
- ,。
Đi trăm dặm nửa chín mươi, làm việc không thể bỏ dở giữa chừng.
- 貳名danh từ
Đi trăm dặm, chín mươi dặm mới là nửa đường (càng gần đích càng gian nan) [thành ngữ]
- ,。
Đi trăm dặm nửa chín mươi, làm việc phải kiên trì đến cùng.
- 參名danh từ
chín mươi dặm mới là nửa đường trăm dặm (gần đến đích mới là lúc khó nhất, không được lơ là) [thành ngữ]
- ,。
Đi trăm dặm mới được chín mươi dặm, làm việc phải có đầu có cuối.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Đi trăm dặm, chín mươi dặm mới là nửa đường (công việc càng gần hoàn thành càng khó) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đi trăm dặm, chín mươi dặm mới là nửa đường (công việc càng gần hoàn thành càng khó) [thành ngữ]
- ,。
Đi trăm dặm nửa chín mươi, làm việc không thể bỏ dở giữa chừng.
- 貳名danh từ
Đi trăm dặm, chín mươi dặm mới là nửa đường (càng gần đích càng gian nan) [thành ngữ]
- ,。
Đi trăm dặm nửa chín mươi, làm việc phải kiên trì đến cùng.
- 參名danh từ
chín mươi dặm mới là nửa đường trăm dặm (gần đến đích mới là lúc khó nhất, không được lơ là) [thành ngữ]
- ,。
Đi trăm dặm mới được chín mươi dặm, làm việc phải có đầu có cuối.
解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách