Tới nội dung chính

薄荷

薄荷
bòhe

cây bạc hà; rau bạc hà (Mentha)

2 nghĩa#12253
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây bạc hà; rau bạc hà (Mentha)

    中一种香草植物,叶子有清凉的香味,可以吃或做药yī zhǒng xiāngcǎo zhíwù, yèzi yǒu qīngliáng de xiāngwèi, kěyǐ chī huò zuò yào

  2. 貳名danh từ

    bạc hà (cây bạc hà)

    中一种植物,叶子有香味,可以做食物或药物yī zhǒng zhíwù, yèzi yǒu xiāngwèi, kěyǐ zuòchéng shíwù huò yàowù

    • 。

      Tôi thích trà bạc hà.

薄
báo
BỘ THỦ⾋
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu