菲
thơm ngát; hương thơm nồng nàn
NGHĨA
- 壹形tính từ
thơm ngát; hương thơm nồng nàn
中气味香浓的样子qìwèi xiāng nóng de yàngzi
- 。
Bông hoa này rất thơm.
- 貳形tính từ
tươi tốt; sum sê (nói về cây cối)
中生长茂盛、繁密的样子shēngzhǎng màoshèng、fánmì de yàngzi
- 。
Cây này mọc rất tươi tốt.
- 參名danh từ
phenanthrene (C₁₄H₁₀); hoa thơm ngát (văn)
中一种有机化合物,含有三个苯环的芳香烃yī zhǒng yǒujī huàhéwù, hányǒu sān ge běnhuán de fāngxiāng huà
khiêm tốn; (văn) hèn mọn (từ tự xưng khiêm)
NGHĨA
- 壹形tính từ
khiêm tốn; (văn) hèn mọn (từ tự xưng khiêm)
中很小、不值钱的;形容自己的东西不好hěn xiǎo、búzhíqián de;xíngróng zìjǐ de dōngxi búhǎo
- 。
Thu nhập ít ỏi.
- 貳形tính từ
khiêm tốn; không xứng đáng (khiêm từ)
中微小;不够好;不值得wēixiǎo;búgòu hǎo;búzhíde
- 。
Anh ấy cảm thấy màn trình diễn của mình rất tệ.
- 參形tính từ
nghèo nàn; kém cỏi (văn)
中贫穷;不富裕píngqióng; bù fùyù
- 。
Anh ấy rất nghèo.
- 肆名danh từ
củ cải (cũ)
中一种白色蔬菜;根茎类食物yī zhǒng báisè shūcài; gēnjīng lèi shíwù
NGHĨA
- 壹形tính từ
thơm ngát; hương thơm nồng nàn
中气味香浓的样子qìwèi xiāng nóng de yàngzi
- 。
Bông hoa này rất thơm.
- 貳形tính từ
tươi tốt; sum sê (nói về cây cối)
中生长茂盛、繁密的样子shēngzhǎng màoshèng、fánmì de yàngzi
- 。
Cây này mọc rất tươi tốt.
- 參名danh từ
phenanthrene (C₁₄H₁₀); hoa thơm ngát (văn)
中一种有机化合物,含有三个苯环的芳香烃yī zhǒng yǒujī huàhéwù, hányǒu sān ge běnhuán de fāngxiāng huà
NGHĨA
- 壹形tính từ
khiêm tốn; (văn) hèn mọn (từ tự xưng khiêm)
中很小、不值钱的;形容自己的东西不好hěn xiǎo、búzhíqián de;xíngróng zìjǐ de dōngxi búhǎo
- 。
Thu nhập ít ỏi.
- 貳形tính từ
khiêm tốn; không xứng đáng (khiêm từ)
中微小;不够好;不值得wēixiǎo;búgòu hǎo;búzhíde
- 。
Anh ấy cảm thấy màn trình diễn của mình rất tệ.
- 參形tính từ
nghèo nàn; kém cỏi (văn)
中贫穷;不富裕píngqióng; bù fùyù
- 。
Anh ấy rất nghèo.
- 肆名danh từ
củ cải (cũ)
中一种白色蔬菜;根茎类食物yī zhǒng báisè shūcài; gēnjīng lèi shíwù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)