Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
/
葛兰素史克
葛兰素史克
cát lan tố sử khắc
Công ty dược phẩm GlaxoSmithKline (Anh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Công ty dược phẩm GlaxoSmithKline (Anh)
- 。
GlaxoSmithKline là một công ty dược phẩm của Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
葛兰素史克
Phồn thể葛蘭素史克
cát lan tố sử khắc
Công ty dược phẩm GlaxoSmithKline (Anh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Công ty dược phẩm GlaxoSmithKline (Anh)
- 。
GlaxoSmithKline là một công ty dược phẩm của Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)