生根

生根
shēnggēn
sinh căn

bén rễ; cắm rễ; ăn rễ

1 nghĩa#47090
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bén rễ; cắm rễ; ăn rễ

    • Cái cây này đã bén rễ rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.