着陆

着陆
zhuó
trước lục

hạ cánh; đáp xuống

4 nghĩa#6691
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hạ cánh; đáp xuống

    飞机、船等到达地面或水面fēijī、chuán děng dàodá dìmiàn huò shuǐmiàn

    • Máy bay đã hạ cánh an toàn.

  2. động từ

    hạ cánh; đáp xuống

    飞机或航天器落在地面或水面上fēijī huò hángtiānqì luò zài dìmiàn huò shuǐmiàn shàng

  3. động từ

    chạm đất; tiếp đất

    飞机、航天器等停在地面上fēijī、hángtiānqì děng tíngzài dìmiàn shang

  4. động từ

    hạ cánh; tiếp đất

    飞机或航天器从空中降落到地面fēijī huò hángtiānqì cóng kōngzhōng jiàngluò dào dìmiàn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên biến thể))HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.