Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
着陆
hạ cánh; đáp xuống
NGHĨA
- 壹动động từ
hạ cánh; đáp xuống
中飞机、船等到达地面或水面fēijī、chuán děng dàodá dìmiàn huò shuǐmiàn
- 。
Máy bay đã hạ cánh an toàn.
- 貳动động từ
hạ cánh; đáp xuống
中飞机或航天器落在地面或水面上fēijī huò hángtiānqì luò zài dìmiàn huò shuǐmiàn shàng
- 參动động từ
chạm đất; tiếp đất
中飞机、航天器等停在地面上fēijī、hángtiānqì děng tíngzài dìmiàn shang
- 肆动động từ
hạ cánh; tiếp đất
中飞机或航天器从空中降落到地面fēijī huò hángtiānqì cóng kōngzhōng jiàngluò dào dìmiàn
解字
GIẢI TỰhạ cánh; đáp xuống
NGHĨA
- 壹动động từ
hạ cánh; đáp xuống
中飞机、船等到达地面或水面fēijī、chuán děng dàodá dìmiàn huò shuǐmiàn
- 。
Máy bay đã hạ cánh an toàn.
- 貳动động từ
hạ cánh; đáp xuống
中飞机或航天器落在地面或水面上fēijī huò hángtiānqì luò zài dìmiàn huò shuǐmiàn shàng
- 參动động từ
chạm đất; tiếp đất
中飞机、航天器等停在地面上fēijī、hángtiānqì děng tíngzài dìmiàn shang
- 肆动động từ
hạ cánh; tiếp đất
中飞机或航天器从空中降落到地面fēijī huò hángtiānqì cóng kōngzhōng jiàngluò dào dìmiàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch