Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
/
签证
签证
thiêm chứng
thị thực; visa
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#11789
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị thực; visa
中国家政府在护照上盖章,允许外国人进入该国的证明guójiā zhèngfǔ zài hùzhào shang gàizhāng, yǔnxǔ wàiguó rén jìnrù gāi guó de zhèngmíng
- 。
Tôi cần làm visa.
- 貳动động từ
thị thực; cấp thị thực
中在护照上盖章,允许外国人进入本国zài húzhào shang gàizhāng, yǔnxǔ wàiguórén jìnrù běnguó
- 。
Họ đã cấp visa cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ签证
Phồn thể簽證
thiêm chứng
thị thực; visa
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#11789
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị thực; visa
中国家政府在护照上盖章,允许外国人进入该国的证明guójiā zhèngfǔ zài hùzhào shang gàizhāng, yǔnxǔ wàiguó rén jìnrù gāi guó de zhèngmíng
- 。
Tôi cần làm visa.
- 貳动động từ
thị thực; cấp thị thực
中在护照上盖章,允许外国人进入本国zài húzhào shang gàizhāng, yǔnxǔ wàiguórén jìnrù běnguó
- 。
Họ đã cấp visa cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)